14/12/2025
Một số từ vựng hay sử dụng để nói về chủ đề Ielts speaking part one "daily routine" các em tham khảo nhé
I. Vocabulary
1. Thói quen buổi sáng
wake up early – dậy sớm
feel refreshed – cảm thấy tỉnh táo
have a light / quick breakfast – ăn sáng nhẹ / nhanh
do a morning workout / stretching – tập luyện buổi sáng
get ready for the day – chuẩn bị cho một ngày mới
commute to school/work – đi học/đi làm
2. Công việc trong ngày
stick to a routine – tuân theo lịch trình
plan my schedule – lên kế hoạch
prioritize tasks – ưu tiên công việc
stay productive – giữ năng suất
take short breaks – nghỉ ngơi ngắn
run errands – làm việc vặt
manage my time effectively – quản lý thời gian hiệu quả
hit deadlines – hoàn thành hạn chót
3. Thói quen buổi tối
unwind / wind down – thư giãn
clear my mind – làm đầu óc thoải mái
have some “me time” – thời gian cho bản thân
catch up on reading – đọc sách bù
binge-watch a series – xem liên tục nhiều tập
go to bed at a reasonable hour – đi ngủ vào giờ hợp lý
4. Thay đổi & linh hoạt
break the routine – phá vỡ thói quen
change things up – đổi mới thói quen
be flexible with my schedule – linh hoạt lịch trình
fit something into my schedule – sắp xếp một việc vào lịch
make adjustments to my daily routine – điều chỉnh thói quen hằng ngày
II. COLLOCATIONS
1. Collocations với “routine”
have a fixed/structured routine – có thói quen rõ ràng
hectic daily routine – thói quen bận rộn
a well-balanced routine – thói quen cân bằng
follow a routine – theo thói quen
fall into a routine – vào guồng thói quen
get stuck in a routine – bị mắc kẹt trong thói quen nhàm chán
2. Collocations với “time”
save time – tiết kiệm thời gian
waste time – lãng phí thời gian
make time for something – dành thời gian cho
be short of time – thiếu thời gian
use time wisely – dùng thời gian thông minh
3. Collocations cho công việc mỗi ngày
do household chores – làm việc nhà
do the laundry – giặt đồ
do the dishes – rửa chén
take a shower / take a nap – tắm / ngủ trưa
grab a coffee – đi mua cà phê
start the day off with… – bắt đầu ngày mới với…
III. IDIOMS cho chủ đề Daily Routine (Band 8–9)
1. Liên quan đến thời gian
around the clock – suốt ngày đêm
call it a day – dừng một việc lại (nghỉ)
in the long run – về lâu dài
once in a blue moon – hiếm khi
at the crack of dawn – lúc tờ mờ sáng
2. Liên quan đến nhịp sống
the daily grind – guồng quay hằng ngày
get into the swing of things – quen nhịp
a creature of habit – người sống theo thói quen
break the monotony – phá sự nhàm chán
3. Liên quan đến năng suất
hit the ground running – bắt đầu một việc rất nhanh và hiệu quả
get things done – hoàn thành việc
be snowed under with work – ngập đầu trong công việc
keep things on track – giữ mọi thứ đi đúng kế hoạch
IV. Linking words
Personally, I think…
To be honest, …
Most of the time, …
Every now and then, …
As a result, …
That’s why…
Send a message to learn more